Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

芒

râu ngọn; cỏ chè ve; cỏ bạc; cỏ susuki; cỏ lau nhật bản; gia huy hình bông và lá cỏ lau

Gợi ý

Xem thêm

芒種

mang chủng

芒果

quả xoài

芒硝

muối natri sunfat

芒洋

rộng lớn; bao la; mênh mông

五芒

ngôi sao năm cánh

Chi tiết từ

芒

「のぎ すすき」
danh từ
râu ngọn (ở quả cây họ lúa)
cỏ chè ve; cỏ bạc; cỏ susuki; cỏ lau Nhật Bản
gia huy hình bông và lá cỏ lau
Mazii Dict
Ví dụ:
あき秋aki のnoのはら野原nohara にniすすき芒susuki がgaしろ白shiro くkuゆ揺yu れre てte いi るru 。.
Trên cánh đồng mùa thu, những bông cỏ lau đang đung đưa sắc trắng.
かれ彼kare のnoいえ家ie のnoかもん家紋kamon はhaすすき芒susuki のnoまる丸maru だda 。.
Gia huy của nhà anh ấy là hình cỏ lau nằm trong vòng tròn.