Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

花

bông hoa; đóa hoa; hoa; huê

Gợi ý

Xem thêm

花嫁花婿

cô dâu chú rể

花花しい

tươi thắp; rực rỡ; lộng lẫy; tráng lệ; long trọng

花器

bình cắm hoa

花金

ngày thứ 6 vui vẻ

花物

thứ cây có hoa

Chi tiết từ

花

「はな ばな」
bông hoa
đóa hoa
hoa
huê.
Mazii Dict
Ví dụ:
かだん花壇kadan のno チュchu ー- リri ップppu がgaさ咲sa いi てte いi るru 。.
Những bông hoa tulip đang nở trên thảm hoa.
はな々花々hana々 のnoま間ma をwoはち蜂hachi がgaと飛to んn でde いi るru 。.
Những con ong đang bay giữa những bông hoa.
 花  はhaなはみず水nahamizu がga なna くku てteか枯ka れre たta 。.
Những bông hoa chết vì thiếu nước.
かのじょ彼女kanojo はhaはな々花々hana々 をwoほん本hon のnoま間ma にniお押o しshi はha さsa んn でdeほぞん保存hozon しshi たta
Chúng tôi giữ hoa bằng cách ép chúng vào trong những trang sách
わたし私watashi たta ちchi はhaはる春haru にniうつく美utsuku しshi いiはな々花々hana々 をwoみ見mi てteたの楽tano しshi むmu
Chúng tôi thích nhìn những bông hoa đẹp vào mùa xuân
にわ庭niwa でdeさ咲sa きki ほho こko るruはな々花々hana々 がgaはる春haru のnoおとず訪otozu れre をwoつ告tsu げge てte いi るru
Hoa nở ở sân báo hiệu mùa xuân đến