Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

荒す

phá huỷ; gây thiệt hại; phá

Gợi ý

Xem thêm

食い荒す

để nuốt ngấu nghiến xuống

踏み荒す

bước lên; giẫm lên; đặt chân lên

荒らす

phá huỷ; gây thiệt hại; tàn phá; phá hoại; cướp bóc; xâm phạm; xâm lấn; bóc lột; ăn

荒荒しい

thô kệch

荒廃する

phá huỷ; tàn phá

Chi tiết từ

荒す

「あらす」
động từ godan (-su)
phá huỷ; gây thiệt hại; phá
Mazii Dict
Ví dụ:
あ空a きkiす巣su はhaきんぴん金品kinpin をwoもと求moto めme てte そso のnoへや部屋heya をwoあ荒a らra しshi たta 。.
Tên trộm phá căn phòng để tìm vàng bạc.
2人の男がそのスーパーを荒らして500万円を奪った。
Hai người đàn ông đã phá một siêu thị cướp đi 5 triệu yên.
おおみず大水oomizu にniたはた田畑tahata をwoあ荒a らra さsa れre たta 。.
Ruộng đồng bị nước lớn phá huỷ.