Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

荒神

vị thần bếp lò; thần koujin; hung thần; vị thần hung dữ; vị thần linh ứng mạnh mẽ

Gợi ý

Xem thêm

荒神目抜

sebastes iracundus

三宝荒神

tam bảo hoang thần

しんけー絨

vùng kết thần kinh

荒ぶる神

vị thần bão tố

よこ隔神きょー

dây thần kinh hoành

Chi tiết từ

荒神

「こうじん あらがみ」
danh từ
vị thần bếp lò, thần Koujin
hung thần; vị thần hung dữ; vị thần linh ứng mạnh mẽ
Mazii Dict
Ví dụ:
さんぼうこうじん三宝荒神sanboukoujin をwoまつ祭matsu るru 。.
Thờ cúng Tam Bảo Hoang Thần.
あらがみ荒神aragami をwoしず鎮shizu めme るru たta めme のnoぎしき儀式gishiki をwoと執to りriおこな行okona うu 。.
Tiến hành nghi lễ để trấn an hung thần.