Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

虹

cầu vồng

Gợi ý

Xem thêm

虹色

màu cầu vồng

虹梁

dầm vòm dùng trong xây dựng đền chùa

虹彩

tròng đen; mống mắt; mống mắt; tròng đen

虹鱒

loại cá hồi có đốm đen và hai vệt hơi đỏ kéo từ mõm đến đuôi

虹霓

kỹ thuật công nghiệp

Chi tiết từ

虹

「にじ」
danh từ
cầu vồng
Mazii Dict
Ví dụ:
あさ朝asa のnoにじ虹niji はhaふなの船乗funano りri のnoけいこく警告keikoku でde 、,よる夜yoru のnoにじ虹niji はhaふなの船乗funano りri のnoよろこ喜yoroko びbi 。.
Cầu vồng buổi sáng là cảnh báo lên thuyền, cầu vồng buổi tối là dấu hiệu niềm vui khi lên thuyền
いちど一度ichido にniふた二futa つtsu もmoにじ虹niji がgaみ見mi えe るru とto 、,あめ雨ame がgaふ降fu るru のno をwoよこく予告yokoku すsu るru 。.
Nếu hai chiếc cầu vồng xuất hiện 1 lần thì trời chuẩn bị mưa .