Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

血管拡張薬

thuốc giãn mạch

Gợi ý

Xem thêm

血管拡張

giãn mạch

血管拡張剤

chất làm giãn mạch máu

毛細血管拡張症

sự giãn mao mạch

血管拡張性肉芽腫

nốt sần trên da chủ yếu do sự gia tăng mao mạch

リンパ管拡張症

chứng giãn mạch bạch huyết

Chi tiết từ

血管拡張薬

「けっかんかくちょうやく」
danh từ
thuốc giãn mạch
Mazii Dict
Ví dụ:
いし医師ishi はhaかれ彼kare のnoこうけつあつ高血圧kouketsuatsu をwo コko ンn トto ロro ー- ルru すsu るru たta めme にniけっかんかくちょうやく血管拡張薬kekkankakuchouyaku をwoしょほう処方shohou しshi たta 。.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc giãn mạch để kiểm soát huyết áp cao của anh ấy.