Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

血糊

máu giả; máu nhân tạo

Gợi ý

Xem thêm

糊

hồ dán; hồ vải; bột hồ; keo dán

糊着

keo dính

古糊

keo cũ được làm từ gạo hoặc bột lúa mì

ゴム糊

chất nhầy

糊精

dextrin ; bột hồ

Chi tiết từ

血糊

「ちのり」
danh từ
máu giả; máu nhân tạo
Mazii Dict
Ví dụ:
えいが映画eiga のnoさつえい撮影satsuei でde はha 、,ちのり血糊chinori がga よyo くkuつか使tsuka わwa れre てte リri アa ルru なnaせんとう戦闘sentou シshi ー- ンn がgaえんしゅつ演出enshutsu さsa れre るru 。.
Máu giả thường được sử dụng trong các bộ phim để tạo ra các cảnh chiến đấu chân thực.