Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

事

SỰ

行

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

事

Hán Việt:

SỰ

Kun:

こと つか.う つか.える

On:

ジ ズ

Số nét:

8

Nghĩa:

1. công việc; nhiệm vụ; hành động VD: 事業 (sự nghiệp), 家事 (việc nhà) 2. sự việc; sự tình VD: 事実 (sự thật), 行事 (sự kiện) 3. phụng sự; theo học VD: 師事 (theo học), 事大 (dựa hơi kẻ mạnh)
Ví dụ:

事 [ こと]

công việc

事々 [ことごと]

mọi vật

万事 [ ばんじ]

vạn sự; mọi việc

世事 [ せじ]

bụi hồng

丸事 [まるごと]

bình an vô sự

主事 [しゅじ]

người quản lý

事事 [ことごと]

mọi vật

些事 [ さじ]

chuyện nhỏ; chuyện vặt .

人事 [ じんじ]

nhân sự .

仏事 [ ぶつじ]

phật sự .

仕事 [ しごと]

công việc; việc làm .

他事 [ たじ]

đa sự .

事件 [ じけん]

đương sự

事体 [ことたい]

vị trí