Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

行間

nội dung trong dòng chữ; khoảng cách giữa các dòng

Gợi ý

Xem thêm

行間隔

khoảng cách dòng

行間を読む

giãn cách dòng; ý định của tác giả không được viết trong câu

行間を詰める

thu hẹp khoảng cách giữa các dòng

銀行間取引

giao dịch liên ngân hàng

欧州銀行間取引金利

lãi suất liên ngân hàng châu âu công bố

Chi tiết từ

行間

「ぎょうかん」
danh từ, tính từ đuôi no
nội dung trong dòng chữ; khoảng cách giữa các dòng
Mazii Dict
Ví dụ:
ぎょうかん行間gyoukan のnoいみ意味imi をwoよ読yo みmiと取to るru こko とto がga でde きki なna けke れre ばbaぶんがく文学bungaku はhaわ分wa かka らra なna いi 。.
Nếu anh không nắm được ý nghĩa trong dòng chữ thì anh không hiểu gì về văn học cả. .