Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

えいせいとうさい衛星搭載eiseitousai ロro ケke ットtto のnoはっしゃ発射hassha
Bắn vệ tinh có mang theo rocket.
えいせい衛星eisei にni よyo ってtteゆうどう誘導yuudou さsa れre るru
được vệ tinh dẫn đường .
えいせい衛星eisei はhaこんきどう今軌道konkidou にniの乗no ってtte いi るru 。.
Vệ tinh hiện đã ở trên quỹ đạo.
えいせい衛星eisei はhaつき月tsuki のnoまわ周mawa りri のnoきどう軌道kidou にniの乗no ってtte いi るru 。.
Vệ tinh đang ở trong quỹ đạo xung quanh mặt trăng.
えいせい衛星eisei のnoなか中naka にni はhaばくはつ爆発bakuhatsu しshi たta もmo のno やyaしょうとつ衝突shoutotsu しshi たtaもの物mono もmo あa るru 。.
Một số vệ tinh đã phát nổ hoặc va chạm.
 「‘えいせい衛星eisei 」’ とto いi うuたんご単語tango にni いi くku つtsu のnoいみ意味imi をwoみ見mi つtsu けke るru こko とto がgaでき出来deki るru だda ろro うu かka 。.
Bạn có thể tìm thấy những nghĩa khác nhau nào cho từ "vệ tinh"?
じんこうえいせい人工衛星jinkoueisei のnoう打u ちchiあ上a げge
phóng vệ tinh nhân tạo
じんこうえいせい人工衛星jinkoueisei がgaきどう軌道kidou にniの乗no るru
vệ tinh nhân tạo đã đi vào quỹ đạo
つうしんえいせい通信衛星tsuushin'eisei のnoう打u ちchiあ上a げge をwoきそ競kiso うu
cạnh tranh trong việc phóng vệ tinh viễn thông
つうしんえいせい通信衛星tsuushin'eisei にni よyo るruせかいむせんつうしんもう世界無線通信網sekaimusentsuushinmou
mạng thông tin không dây toàn cầu nhờ vào vệ tinh viễn thông .
 こko のnoえいせい衛星eisei はhaしゅせい主星shusei のnoじてんほうこう自転方向jitenhoukou とto はhaぎゃく逆gyaku にniぎゃくこう逆行gyakukou しshi てte いi るru 。.
Vệ tinh này đang chuyển động nghịch hành, ngược với chiều tự quay của thiên thể chính.
 そso のnoえいせい衛星eisei はhaちきゅう地球chikyuu のnoきどう軌道kidou をwo 11 00しゅう周shuu しshi たta 。.
Vệ tinh đã thực hiện 10 quỹ đạo của trái đất.
じんこうえいせい人工衛星jinkoueisei のno デde ー- タta はha トto ラra ッキkki ンn グgu スsu テte ー- ショsho ンn でdeじゅしん受信jushin さsa れre まma すsu 。.
Dữ liệu của vệ tinh nhân tạo được thu nhận tại trạm theo dõi.
じんこうえいせい人工衛星jinkoueisei がgaきどう軌道kidou にniむ向mu けke てteう打u ちchiあ上a げge らra れre たta 。.
Vệ tinh nhân tạo đã được phóng lên quỹ đạo.
きしょうえいせい気象衛星kishoueisei かka らra のnoしゃしん写真shashin にniたいふう台風taifuu のnoめ目me がgaうつ写utsu ってtte いi たta 。.
Bức ảnh chụp từ vệ tinh khí tượng đã chỉ ra mắt của cơn bão.
じんこうえいせい人工衛星jinkoueisei のno パpa ネne ルru にni はha ミmi ウu ラraお折o りri のnoぎじゅつ技術gijutsu がgaつか使tsuka わwa れre てte いi るru 。.
Kỹ thuật gấp kiểu Miura được sử dụng trong các tấm pin mặt trời của vệ tinh nhân tạo.
かいおうせい海王星kaiousei のnoえいせい衛星eisei
Vệ tinh của sao Hải Vương .
てんたいかんそくえいせい天体観測衛星tentaikansokueisei
vệ tinh quan sát thiên thể .
こくさいかいじえいせいきこう国際海事衛星機構kokusaikaijieiseikikou (( イi ンn マma ルru サsa ットtto ))
Cơ quan vệ tinh hàng hải quốc tế (INMARSAT)
かせい火星kasei はhaふた二futa つtsuえいせい衛星eisei がga あa るru 。.
Sao Hỏa có hai mặt trăng.