Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

表白

sự thú tội; biểu đạt; biểu hiện; bày tỏ tâm tư tình cảm qua lời nói hoặc văn viết; tuyên sớ; đọc văn tác bạch; tuyên sớ; đọc văn tác bạch; nội dung bài sớ

Gợi ý

Xem thêm

ひょうり おもてうら 表裏

hai mặt; bên trong và bên ngoài; ngoại hình và tâm địa

白白

trời sắp sáng; trắng nhạt

表表紙

đối diện vỏ

表

bề phải; biểu; bảng; bảng biểu; phiếu; bảng

グラフ / 図表 / 表

đồ thị; biểu đồ; biểu đồ; đồ thị; sơ đồ; bảng biểu; bảng; biểu đồ; danh sách; thời biểu; bảng biểu

Chi tiết từ

表白

「ひょうはく ひょうひゃく ひょうびゃく」
danh từ, động từ suru
sự thú tội
biểu đạt; biểu hiện; bày tỏ tâm tư tình cảm qua lời nói hoặc văn viết
(Phật giáo) tuyên sớ; đọc văn tác bạch (đọc trước đức Phật khi bắt đầu buổi lễ để trình bày mục đích)
(Phật giáo) tuyên sớ; đọc văn tác bạch; nội dung bài sớ (đọc trước đức Phật khi bắt đầu buổi lễ để trình bày mục đích)
Mazii Dict
Ví dụ:
しんきょう心境shinkyou をwoぶんしょう文章bunshou でdeひょうひゃく表白hyouhyaku すsu るru 。.
Bày tỏ tâm cảnh thông qua văn chương.
ほうよう法要houyou のnoはじ始haji めme にniひょうひゃく表白hyouhyaku をwoよ読yo みmiあ上a げge るru 。.
Đọc văn tác bạch vào lúc bắt đầu buổi lễ cầu siêu.
どうし導師doushi がgaぶつぜん仏前butsuzen でdeひょうびゃく表白hyoubyaku をwoささ捧sasa げge るru 。.
Vị đạo sư dâng lời tuyên sớ trước đức Phật.