Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

表記する

biểu thị bằng chữ; đề bên ngoài; thể hiển

Gợi ý

Xem thêm

ひょうり おもてうら 表裏

hai mặt; bên trong và bên ngoài; ngoại hình và tâm địa

表記

việc ghi chép; nội dung được ghi; được viết bằng

記録表

biên bản

表記法

sự trình bày; ký pháp; ký hiệu; chú giải

誤表記

sai cách viết; sai chính tả

Chi tiết từ

表記する

「ひょうき」
động từ suru
biểu thị bằng chữ
đề bên ngoài; thể hiển
Mazii Dict
Ví dụ:
ローマ字で表記する
viết bằng chữ La Mã
 ((ひと人hito )) のnoなまえ名前namae をwoな名na ・/せい姓sei のnoじゅん順jun にniひょうき表記hyouki すsu るru
đánh vần tên một người nào đó theo trật tự chữ cái đứng đầu tiên
 〜~ にniかん関kan しshi てte のno みmiじこ自己jiko をwoひょうき表記hyouki すsu るru
tự thể hiện chính mình về khía cạnh .