Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

補う

đền bù; bù; bổ sung

Gợi ý

Xem thêm

短を補う

cứu chữa một có những khuyết tật

欠を補う

lấp vào chỗ trống; bù vào phần thiếu

不足を補う

bổ sung phần thiếu

欠陥を補う

để làm lên trên cho một lỗi

欠損を補う

bù đắp

Chi tiết từ

補う

「おぎなう」
động từ godan (-u), ngoại động từ
đền bù; bù; bổ sung
Mazii Dict
Ví dụ:
そんしつ損失sonshitsu をwoおぎな補ogina うu
đền bù tổn thất
けいけんふそく経験不足keikenfusoku をwoきんべん勤勉kinben でdeおぎな補ogina うu
bổ sung sự thiếu kinh nghiệm bằng sự chăm chỉ .