Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

補充

việc bổ sung

Gợi ý

Xem thêm

補充法

phương pháp bổ sung

補充書

bản bổ sung

補充兵

lính dự bị; đấu thủ dự bị

補充インキ

mực dự phòng cho con dấu

補充する

bổ sung; cho thêm; đổ thêm

Chi tiết từ

補充

「ほじゅう」
danh từ, động từ suru
việc bổ sung
Mazii Dict
Ví dụ:
けついん欠員ketsuin をwoほじゅう補充hojuu すsu るru 。.
Bổ sung vào những vị trí còn thiếu.
 こko のnoしょうひん商品shouhin はhaざいこ在庫zaiko がgaすく少suku なna くku なna ったtta のno でde 、, すsu ぐgu にniほじゅう補充hojuu すsu るruひつよう必要hitsuyou がga あa るru 。.
Sản phẩm này đã gần hết hàng trong kho, cần bổ sung ngay.