Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

覇権

bá quyền; quán quân

Gợi ý

Xem thêm

覇権主義

chủ nghĩa bá quyền

覇権安定論

thuyết ổn định nhờ bá quyền

覇

quyền tối cao ; bá chủ; thống trị; lãnh đạo

制覇

sự thống trị; sự chi phối; thống trị; chi phối

連覇

các chiến thắng liên tiếp

Chi tiết từ

覇権

「はけん」
danh từ, tính từ đuôi no
bá quyền; quán quân
Mazii Dict
Ví dụ:
かいじょう海上kaijou のnoはけん覇権haken をwoにぎ握nigi るru
Nắm bá quyền trên biển.
 ソso ビbi エe トtoれんぽう連邦renpou はha 、,りんごく隣国ringoku のnoはけん覇権haken をwoにぎ握nigi ってtte いi たta
Liên bang Xô Viết nắm quyền lãnh đạo các nước láng giềng