Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

視学官

thanh tra trường học

Gợi ý

Xem thêm

視学

nghề chữa răng; khoa răng; thi pháp; luật thơ; thi học

官学

trường học chính phủ; học vấn được công nhận

官房学

khoa học hành chính

産学官

sự hợp tác giữa ngành công nghiệp; học thuật và chính phủ

督学官

thanh tra giáo dục

Chi tiết từ

視学官

「しがくかん」
danh từ
thanh tra trường học
Mazii Dict
Ví dụ:
めいじじだい明治時代meijijidai にni はha 、,せいふ政府seifu がga きょういくかいかく教育改革 kyouikukaikaku のno いっかん一環 ikkan とto しshi てte しがくかん視学官 shigakukan をwo はけん派遣 haken しshi たta 。.
Trong thời Minh Trị, chính phủ đã cử thanh tra trường học như một phần của cải cách giáo dục.