Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

親権

quyền làm cha mẹ; quyền và nghĩa vụ của bậc cha mẹ; quyền phụ huynh; quyền và nghĩa vụ của cha mẹ đối với con cái

Gợi ý

Xem thêm

親権者

người luyện tập uy quyền cha mẹ

親権争い

sự tranh giành quyền nuôi con

共同親権

quyền bố mẹ cùng tham gia chăm sóc con cái sau khi ly hôn

単独親権

quyền nuôi con đơn phương; quyền giám hộ riêng

親

cha mẹ; bố mẹ; song thân

Chi tiết từ

親権

「おやけん しんけん」
danh từ
quyền làm cha mẹ, quyền và nghĩa vụ của bậc cha mẹ
quyền phụ huynh; quyền và nghĩa vụ của cha mẹ đối với con cái
Mazii Dict
Ví dụ:
かていさいばんしょちょうさかん家庭裁判所調査官kateisaibanshochousakan がgaしんけん親権shinken にniかん関kan すsu るruちょうさ調査chousa をwoおこな行okona ったtta 。.
Điều tra viên của tòa án gia đình đã tiến hành điều tra về quyền nuôi con.
さいばんしょ裁判所saibansho はhaははおや母親hahaoya にniたんどくしんけん単独親権tandokushinken をwoみと認mito めme まma しshi たta 。.
Tòa án đã trao quyền nuôi con đơn phương cho người mẹ.
りこんご離婚後rikongo 、, どdo ちchi らra がgaおやけん親権oyaken をwoも持mo つtsu かkaはな話hana しshiあ合a うu 。.
Sau khi ly hôn, hai bên thảo luận xem ai sẽ là người nắm giữ quyền phụ huynh.