Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

訓

tiếng nhật quê hương đọc một đặc tính tiếng trung hoa; giải thích hoặc diễn giải từ ngữ; lời dạy; bài học; lời răn; giáo huấn; âm kun; cách đọc thuần nhật của chữ hán; chỉ thị; hướng dẫn; mệnh lệnh từ cấp trên

Gợi ý

Xem thêm

訓練

sự huấn luyện; sự dạy bảo; huấn luyện; dạy bảo; tập tành

訓化

chỉ dẫn; chỉ thị

訓連

sự huấn luyện

訓言

lời khuyên nhủ

訓む

đọc; phát âm

Chi tiết từ

訓

「くに くん」
danh từ, kana cổ
tiếng nhật quê hương đọc (trả lại) (của) một đặc tính tiếng trung hoa
giải thích hoặc diễn giải từ ngữ
lời dạy; bài học; lời răn; giáo huấn
âm kun; cách đọc thuần Nhật của chữ Hán
chỉ thị; hướng dẫn; mệnh lệnh từ cấp trên
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoかんじ漢字kanji のnoくん訓kun をwoくわ詳kuwa しshi くkuしら調shira べbe るru 。.
Tìm hiểu kỹ phần giải thích nghĩa của chữ Hán này.
はいぼく敗北haiboku かka らraきょうくん教訓kyoukun をwoえ得e るru
Rút ra bài học từ sự thất bại.
かんじ漢字kanji にni はhaおん音on とtoくん訓kun がga あa るru 。.
Chữ Hán có âm Hán và âm thuần Nhật.
きちょう機長kichou はhaきしょうくんじ気象訓示kishoukunji をwoう受u けke るruため為tame にniきしょうしつ気象室kishoushitsu へheい行i くku 。.
Thuyền trưởng sẽ đến văn phòng khí tượng để nhận thông báo về tình hình thời tiết.