Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

証として

trong sự chứng minh; làm bằng chứng; làm vật làm tin; để làm chứng; làm chứng cứ

Gợi ý

Xem thêm

右証拠として

chứng cứ

として

trong vai trò của; trong khả năng của; với tư cách là

ときとして

đôi khi; đôi lúc; lắm lúc; lúc thì

証明証

giấy chứng nhận; bằng

証

giấy chứng nhận; bằng; bằng chứng

Chi tiết từ

証として

「しょうとして あかしとして」
cụm từ
trong sự chứng minh (của)
làm bằng chứng; làm vật làm tin; để làm chứng; làm chứng cứ
Mazii Dict
Ví dụ:
こだい古代kodai のnoぶぞく部族buzoku でde はha 、,はんこんぶんしん瘢痕文身hankonbunshin がgaせいじん成人seijin のnoあかし証akashi とto しshi てteおこな行okona わwa れre てte いi たta 。.
Trong các bộ tộc cổ đại, xăm khắc da được thực hiện như là bằng chứng trưởng thành.
けいやく契約keiyaku のnoしょう証shou とto しshi てte 、, こko のnoぶんしょ文書bunsho にniしよめい署名shiyomei すsu るru 。.
Tôi ký vào văn bản này để làm bằng chứng cho hợp đồng.