Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

誠

niềm tin; sự tín nhiệm; sự trung thành; sự chân thành; sự thực; sự chính xác; độ chân thực; tính thật thà; tính trung thực; niềm tin; tín nhiệm; trung thành; thực; chính xác; chân thực; thật thà; trung thực

Gợi ý

Xem thêm

誠心誠意

sự thành tâm thành ý; thân mật; toàn tâm toàn ý

誠実

sự thành thật; tính thành thật; thành thực

誠に

thực sự; thực tế; chân thực; rõ ràng; thực sự; thật sự; quả thực; chân chính; thực lòng

誠情

tính thành thật; tính thật thà; tính ngay thật; tính chân thành; tính thành khẩn

誠意

chân thành; sự thật thà; sự ngay thật; sự trung thực; trung thực; thật thà; ngay thật; thắm thiết; thành khẩn; thành tâm; thiệt lòng; thiệt thà; thực bụng

Chi tiết từ

誠

「まこと」
phó từ, danh từ
niềm tin; sự tín nhiệm; sự trung thành; sự chân thành
sự thực; sự chính xác; độ chân thực; tính thật thà; tính trung thực
niềm tin; tín nhiệm; trung thành
thực; chính xác; chân thực; thật thà; trung thực
Mazii Dict
Ví dụ:
2002年11月15日、お客様のご注文の商品を発送致しました。商品がお手元に届くまで2〜3週間かかります。私共の店から御買い上げいただき、誠にありがとうございました。
kính thưa quý khách, chúng tôi đã giao hàng theo đơn đặt hàng của quý khách hôm 15/11/02. Hàng sẽ đến nơi trong vòng 2~ 3 tuần nữa . Rất hân hạnh được phục vụ.
どうし同氏doushi にniたい対tai しshi ごgoこうはい高配kouhai とto ごgoしえん支援shien をwoたまわ賜tamawa れre まma すsu なna らra 、,まこと誠makoto にni あa りri がga たta くkuぞん存zon じji まma すsu
chúng tôi đánh giá cao lòng thành và sự hợp tác mà bạn ưu ái dành cho ông ấy .
 そso ちchi らra にniほうもん訪問houmon しshi たtaさい際sai はhaあたた温atata かka くkuむか迎muka えe てte くku だda さsa りri 、,まこと誠makoto にni あa りri がga とto うu ごgo ざza いi まma しshi たta 。.
xin chân thành cảm ơn vì sự tiếp đón nồng hậu trong thời gian tôi ở lại đây.
 ごgoちゅうもん注文chuumon いi たta だda きki まma しshi てte 、,まこと誠makoto にni あa りri がga とto うu ごgo ざza いi まma しshi たta 。.
xin chân thành cảm ơn quý khách đã đặt hàng.
 〜~ をwo ごgoりよう利用riyou いi たta だda きkiまこと誠makoto にni あa りri がga とto うu ごgo ざza いi まma しshi たta 。.
Chân thành cảm ơn quý khách đã sử dụng ~
それでは御買い上げいただき、誠にありがとうございました。またのご来店を心よりお待ちしております。《レ/末文》
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé mua hàng tại cửa hàng của chúng tôi và rất mong lần sau quý khách sẽ lại ghé qua mua sắm.
しょうひん商品shouhin をwoじんそく迅速jinsoku にniはっそう発送hassou しshi てte いi たta だda きki 、,まこと誠makoto にni あa りri がga とto うu ごgo ざza いi まma しshi たta 。.
xin chân thành cảm ơn vì giao hàng sớm của quý công ty.
おんしゃ御社onsha のnoせいひん製品seihin にniかん関kan すsu るru おoてがみ手紙tegami をwo いi たta だda きki 、,まこと誠makoto にni あa りri がga とto うu ごgo ざza いi まma しshi たta 。.
xin chân thành cảm ơn quý công ty đã gửi thư về các sản phẩm của công ty chúng tôi.