Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

誰か

ai đó; một ai đó

Gợi ý

Xem thêm

誰かさん

như ai kia

誰誰

ai? ai; ai? những người nào

誰

ai

誰もかも

tất cả mọi người

誰も

ai cũng; dù là ai cũng

Chi tiết từ

誰か

「だれか」
đại từ
ai đó; một ai đó
Mazii Dict
Ví dụ:
だれ誰dare かka がgaわたし私watashi のnoくるま車kuruma をwoぬす盗nusu みmi まma しshi たta 。.わたし私watashi がgaちゅうしゃ駐車chuusha しshi たtaところ所tokoro にni あa りri まma せse んn 。.
Ai đó đã lấy trộm xe của tôi. Nó không có ở đó nơi tôi đã đậu nó.
だれ誰dare かka がga そso のnoかな悲kana しshi いiし知shi らra せse をwoか彼女ka のnoじょのははおや母親jonohahaoya にniし知shi らra せse なna けke れre ばba なna らra なna いi 。.
Ai đó phải báo tin buồn cho mẹ cô ấy.
だれ誰dare かka にniなまえ名前namae をwoよ呼yo ばba れre るru にni がgaき聞ki こko えe たta 。.
Tôi nghe thấy tên mình được ai đó gọi.