Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

課

bài; khoa; phòng; ban

Gợi ý

Xem thêm

課題

chủ đề; đề tài; nhiệm vụ; thách thức

課金

nạp tiền

課役

phân phối những sự ấn định

課制

hệ thống phân lớp

課長

khoa trưởng; trưởng nhóm; trưởng phòng

Chi tiết từ

課

「か」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
bài (học)
khoa; phòng; ban
Mazii Dict
Ví dụ:
明日は第10課を習う。
Ngày mai sẽ học bài 10.
だい第dai 66か課ka
bài 6
だい第dai 55か課ka
bài 5
かのじょ彼女kanojo はhaしょむか庶務課shomuka にniはいちが配置替haichiga えe にni なna ったtta 。.
Cô ấy được chuyển sang phòng thường vụ.
いしつぶつか遺失物課ishitsubutsuka
Phòng lưu giữ vật thất lạc
 ロro ンn ドdo ンnけいしちょうそうさか警視庁捜査課keishichousousaka
Phòng điều tra tội phạm Luân Đôn