Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

任

NHÂM, NHẬM, NHIỆM

責

TRÁCH, TRÁI

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

任

Hán Việt:

NHÂM, NHẬM, NHIỆM

Kun:

まか.せる まか.す

On:

ニン

Số nét:

6

Nghĩa:

1. phó thác; tùy ý; cho phép VD: 任意 (tùy ý), 一任 (giao phó hoàn toàn), 信任 (tín nhiệm) 2. công việc; nhiệm vụ; đảm đương nhiệm vụ VD: 任務 (nhiệm vụ), 任命 (bổ nhiệm), 就任 (nhậm chức) 3. tinh thần nghĩa hiệp VD: 任俠 (tinh thần nghĩa hiệp)
Ví dụ:

任 [ にん]

nhiệm vụ

任す [ まかす]

dựa vào

主任 [ しゅにん]

chủ nhiệm

代任 [だいにん]

tác dụng

任侠 [ にんきょう]

Hiệp sĩ đạo; sự rộng lượng; hành động anh hùng; tinh thần hào hiệp .

信任 [ しんにん]

sự tín nhiệm; sự tin tưởng

先任 [せんにん]

sự nhiều tuổi hơn

任免 [ にんめん]

Sự bổ nhiệm và miễn nhiệm .

兼任 [ けんにん]

sự kiêm nhiệm; kiêm nhiệm

再任 [さいにん]

sự phục hồi chức vị

任務 [ にんむ]

nhiệm vụ