Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

車中

trong xe; trên tàu

Gợi ý

Xem thêm

車中談

không hình thức nói đã cho lên mạn một tàu hỏa

車中泊

ngủ qua đêm trên xe

中継車

xe chuyên thu phát sóng trực tiếp; xe truyền hình lưu động; xe đi ghi hình trực tiếp hiện trường của đài truyền hình

中古車

xe cũ; xe dùng rồi; xe xài rồi

途中下車

sự dừng lại trong một chuyến đi

Chi tiết từ

車中

「しゃちゅう」
danh từ phó từ, danh từ phó từ, danh từ thời gian
trong xe, trên tàu
Mazii Dict
Ví dụ:
しゃちゅう車中shachuu にni はha 、,すく少suku なna くku とto もmo 55にん人nin のnoじょうきゃく乗客joukyaku がga いi まma しshi たta 。.
Có không ít hơn năm hành khách trên tàu.