Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

軍拡

sự tăng cường vũ trang; tăng cường vũ trang

Gợi ý

Xem thêm

軍拡競争

những lực lượng vũ trang đua

軍事拡大

sự mở rộng quân đội

軍備拡大

mở rộng lực lượng vũ trang

軍備拡張

sự mở rộng những lực lượng vũ trang

軍

quân đội; đội quân; chiến tranh; trận mạc; cuộc chiến; trận đánh; quân đội; binh lính; quân sĩ

Chi tiết từ

軍拡

「ぐんかく」
danh từ
sự tăng cường vũ trang; tăng cường vũ trang
Mazii Dict
Ví dụ:
あら新ara たta なnaぐんかくきょうそう軍拡競争gunkakukyousou にni つtsu なna がga るru
gắn liền với sự cạnh tranh tăng cường vũ trang tối tân
ぐんかく軍拡gunkaku のnoおんけい恩恵onkei をwoう受u けke たtaぐんじさんぎょう軍事産業gunjisangyou
ngành công nghiệp quân sự nhận sự hỗ trợ của việc tăng cường vũ trang .