Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

軍艦

tàu chiến

Gợi ý

Xem thêm

軍艦巻

chiến hạm cuộn sushi

軍艦鳥

chim chiến; chim frê-gat

軍艦旗

cờ hiệu của tàu chiến

大軍艦鳥

cốc biển đen; cốc biển lớn

軍用艦

quân đội ship

Chi tiết từ

軍艦

「ぐんかん」
danh từ
tàu chiến
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoぐんかん軍艦gunkan はhaすく少suku なna くku とto もmo 11 00 00はつ発hatsu のnoかくだんとう核弾頭kakudantou をwoじょうじそうび常時装備joujisoubi しshi てte いi るru
chiếc tàu chiến đó thông thường trang bị ít nhất 100 đầu đạn hạt nhân. .