Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

軍配が上がる

việc nâng quạt chỉ huy

Gợi ý

Xem thêm

軍配

chiến thuật; sách lược; mưu; mưu mẹo

上がる

bốc lên; dấy; leo lên; nâng lên; tăng lên; mọc lên

手が上がる

cải thiện những thứ thành vấn đề

雨が上がる

tạnh mưa; ngưng mưa

腕が上がる

nâng cao kỹ năng; tay nghề

Chi tiết từ

軍配が上がる

「ぐんばいがあがる」
cụm từ, động từ godan (-ru)
việc nâng quạt chỉ huy (để tuyên bố người chiến thắng trong môn sumo)
Mazii Dict
Ví dụ:
しあい試合shiai がgaお終o わwa るru とto 、,ぎょうじ行司gyouji がgaぐんばい軍配gunbai がgaあ上a がga るru こko とto でdeしょうしゃ勝者shousha がgaき決ki まma りri まma すsu 。.
Khi trận đấu kết thúc, trọng tài tuyên bố người chiến thắng bằng cách nâng cái quạt chỉ huy lên.