Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

転勤

việc chuyển

Gợi ý

Xem thêm

転勤族

những người thường xuyên được nhà tuyển dụng gửi đến các địa điểm khác nhau

転勤する

chuyển

勤務

cần vụ; công việc

通勤

sự đi làm

出勤

sự đi làm

Chi tiết từ

転勤

「てんきん」
danh từ, động từ suru
việc chuyển (nơi làm nhưng vẫn trong một công ty)
Mazii Dict
Ví dụ:
しょうしん昇進shoushin はhaてんきん転勤tenkin がgaじょうけん条件jouken だda ったtta のno でde 、,ことわ断kotowa らra なna けke れre ばba なna らra なna かka ったtta
Chuyển công tác là điều kiện để thăng tiến nên tôi không thể từ chối được .
かれ彼kare はhaわたし私watashi のnoふくしん腹心fukushin なna のno でde 、, こko のnoかいしゃ会社kaisha かka らraてんきん転勤tenkin しshi なna いi でde ほho しshi いi
Vì anh ta là tâm phúc của tôi nên tôi không muốn anh ta chuyển khỏi công ty này.