Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

転機

điểm hoán chuyển ; bước ngoặt

Gợi ý

Xem thêm

回転機

cơ xoay; rôtato

輪転機

máy in quay

一転機

điểm ngoặt+ điểm trong chu kỳ kinh doanh khi trạng thái mở rộng của chu kỳ được thay thế bằng trạng thái thu hẹp hoặc ngược lại. điểm đỉnh và điểm đáy được goi là các bước ngoặt

一大転機

bước ngoặt quan trọng; dấu mốc quan trọng

符号反転機能

chức năng đổi dấu; chức năng đổi tín hiệu; chức năng thay đổi ký hiệu; hàm đổi dấu

Chi tiết từ

転機

「てんき」
danh từ
điểm hoán chuyển ; bước ngoặt
Mazii Dict
Ví dụ:
 〜~ にni おo けke るruれきしじょうじゅうよう歴史上重要rekishijoujuuyou なnaてんき転機tenki
Một bước ngoặt trọng yếu trong lịch sử ~
 そso れre はhaきんだいしじょう近代史上kindaishijou 、,じゅうだい重大juudai なnaてんき転機tenki とto なna ったttaできごと出来事dekigoto のnoひと一hito つtsu でde あa るru
Đó là một trong những sự kiện đã trở thành một bước ngoặt trọng đại trên phương diện lịch sử cận đại. .