Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

軽電機

thiết bị điện nhẹ

Gợi ý

Xem thêm

軽機

nhẹ làm bằng máy súng

電機

điện cơ

軽機関銃

súng tiểu liên

軽爆撃機

máy bay ném bom nhẹ

軽軽

nhẹ nhàng; dễ dàng; thiếu suy nghĩ; hấp tấp; cẩu thả; nông nổi; không suy xét kỹ; nhẹ nhàng; dễ dàng; không tốn sức; thoăn thoắt; vui vẻ; phấn khởi; nhẹ nhõm; sảng khoái

Chi tiết từ

軽電機

「けいでんき」
danh từ
thiết bị điện nhẹ
Mazii Dict
Ví dụ:
さいきん最近saikin のnoけいでんき軽電機keidenki はha 、,しょう省shou エe ネneせいのう性能seinou がgaたか高taka くku 、,かんきょう環境kankyou にniやさ優yasa しshi いi でde すsu 。.
Các thiết bị điện nhẹ gần đây có hiệu suất tiết kiệm năng lượng cao và thân thiện với môi trường.