Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

ちめいじてん地名辞典chimeijiten
Từ điển địa danh
えいわじてん英和辞典eiwajiten
từ điển Anh Nhật
かずひでじてん和英辞典kazuhidejiten だda けke でde なna くkuかずどくじてん和独辞典kazudokujiten やyaわにしじてん和西辞典wanishijiten をwoつく作tsuku るruけいかく計画keikaku もmoた立ta てte てte いi るru 。.
Tôi đang có kế hoạch làm từ diển nhưng không chỉ là từ điển Nhật- Anh mà còn làm cả từ điển Nhật- Đức và Nhật- Tây Ban Nha nữa .
かんわじてん漢和辞典kanwajiten でdeしんじ親字shinji をwoしら調shira べbe るru 。.
Tra cứu chữ đầu mục trong từ điển Hán-Hòa.
えいわじてん英和辞典eiwajiten をwoてもと手元temoto にniお置o いi てte おo くku
giữ từ điển Anh - Nhật trong tay .
わえいじてん和英辞典waeijiten をwoつか使tsuka ってtteえいご英語eigo のnoべんきょう勉強benkyou をwo すsu るru 。.
Tôi sử dụng từ điển Nhật - Anh để học tiếng Anh.
ぎゃくび逆引gyakubi きkiじてん辞典jiten をwoつか使tsuka ってtte 、,ことば言葉kotoba のnoいみ意味imi をwoしら調shira べbe るru のno がgaかんたん簡単kantan でde すsu 。.
Việc tra từ điển ngược giúp cho việc tìm hiểu nghĩa của từ trở nên đơn giản hơn.
 トto ムmu はhaにちちゅうじてん日中辞典nichichuujiten をwoか買ka ったtta 。.
Tom đã mua một cuốn từ điển Nhật-Trung.
 トto ムmu はhaちゅうにちじてん中日辞典chuunichijiten をwoか買ka ったtta 。.
Tom đã mua một cuốn từ điển Trung-Nhật.
ほんだな本棚hondana にniえいわじてん英和辞典eiwajiten がga あa りri まma すsu かka 。.
Có từ điển Anh-Nhật trên giá sách không?
 トto ムmu はhaふつふつじてん仏仏辞典futsufutsujiten をwo 22さつも冊持satsumo ってtte いi るru 。.
Tom có ​​hai cuốn từ điển tiếng Pháp.
わたし私watashi はha いi つtsu もmoじてん辞典jiten をwo 33さつてもと冊手元satsutemoto にniお置o いi てte いi まma すsu 。.
Tôi luôn giữ ba cuốn từ điển trong tay.
ほんだな本棚hondana かka らraこくごじてん国語辞典kokugojiten をwoと取to りriだ出da すsu
rút ra cuốn từ điển quốc ngữ từ trong giá .
かれ彼kare はhaつくえ机tsukue のnoうえ上ue のnoえいわじてん英和辞典eiwajiten をwoと取to ろro うu とtoて手te をwoの伸no ばba しshi たta 。.
Anh với lấy một cuốn từ điển Anh-Nhật trên bàn.
 ラra テte ンnご語go のnoがくしゅう学習gakushuu のno たta めme にni 、,らわじてん羅和辞典rawajiten をwoか買ka いi まma しshi たta 。.
Tôi đã mua một quyển từ điển Latin – Nhật để học tiếng Latin.
えいご英語eigo をwoまな学mana ぼbo うu とto すsu るruがくせい学生gakusei はha 一冊良  いiちさつよいえいえいじてん英英辞典chisatsuyoieieijiten をwoてもと手元temoto にniお置o いi てte おo くku べbe きki だda 。.
Tất cả sinh viên tiếng Anh nên có một từ điển Anh-Anh tốt trong tay.
 TT OO EE II CC のnoがくしゅう学習gakushuu にniかぎ限kagi らra ずzu 、,えいご英語eigo をwoまな学mana ぶbu のno でde あa れre ばbaえいわじてん英和辞典eiwajiten はhaひっけい必携hikkei のnoかき書kaki のnoひと一hito つtsu でde しょsho うu 。.
Một cuốn từ điển Anh-Nhật chắc chắn là một cuốn sách phải có, không chỉ dành cho nhữngthi TOEIC, nhưng cho tất cả các học tiếng Anh.
きょういくかんじ教育漢字kyouikukanji にni つtsu いi てte もmoほか他hoka のnoじょうようかんじ常用漢字jouyoukanji かka らraくべつ区別kubetsu しshi てteひょうじ表示hyouji しshi てte いi るruかんわじてん漢和辞典kanwajiten もmo あa るru 。.
Cũng có những từ điển Hán Nhật phân biệt rõ ràng giữa chữ Hán được dạy ở bậc tiểu học và các chữ Hán thông dụng khác.