Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

近代史

lịch sử cận đại

Gợi ý

Xem thêm

近現代史

lịch sử hiện đại

近代

cận; cận đại; hiện đại; cận kim; hiện đại

現代史

lịch sử hiện đại

古代史

lịch sử cổ đại

歴代史

biên niên

Chi tiết từ

近代史

「きんだいし」
danh từ
lịch sử cận đại
Mazii Dict
Ví dụ:
きんだいし近代史kindaishi にni おo けke るruじゅうよう重要juuyou なnaできごと出来事dekigoto にni はha 、,さんぎょうかくめい産業革命sangyoukakumei やyaせかいだいせん世界大戦sekaidaisen がgaふく含fuku まma れre るru 。.
Các sự kiện quan trọng trong lịch sử cận đại bao gồm cách mạng công nghiệp và các cuộc chiến tranh thế giới.