Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

近医

bác sĩ địa phương

Gợi ý

Xem thêm

近近

sự gần kề; trước dài

医

y; y học; y tế; bác sĩ; thầy thuốc; bác sĩ; người hành nghề y

漸近近似

xấp xỉ tiệm cận

近郷近在

khu phố lân cận; các làng lân cận

医療/医学

y tế / y học

Chi tiết từ

近医

「きんい」
danh từ
bác sĩ địa phương
Mazii Dict
Ví dụ:
きんい近医kin'i でdeしょほう処方shohou をwoきぼう希望kibou しshi たta らraろこつ露骨rokotsu にniいや嫌iya なnaかお顔kao をwo さsa れre たta 。.
Tôi đã bị cho một cái nhìn khó chịu khi tôi yêu cầu đơn thuốc của tôi tại địa phươngnhiêu bác sĩ.