Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

追う

bận rộn; nợ ngập đầu ngập cổ; đeo đuổi; đuổi; đuổi theo; lùa; truy

Gợi ý

Xem thêm

追っ払う

để điều khiển ra khỏi hoặc ở ngoài

追って

sau đó; tiếp theo

追っ手

người đuổi theo; người săn đuổi; người truy nã..; người khởi tố; nguyên cáo

追っぱらう

xua đuổi

追っつく

bắt kịp; vượt

Chi tiết từ

追う

「おう」
động từ godan (-u), ngoại động từ
bận rộn; nợ ngập đầu ngập cổ
đeo đuổi
đuổi; đuổi theo
lùa
truy.
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaせいかつ生活seikatsu にniお追o わwa れre てte いi るru 。.
Anh ta sống ngập đầu trong nợ nần.
きょう今日kyou はhaざつよう雑用zatsuyou にniお追o わwa れre っぱppa なna しshi だda ったtta 。.
Hôm nay bận ngập đầu vì những việc vặt.
どろぼう泥棒dorobou をwoお追o ったtta
Đuổi theo kẻ trộm