Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

透き通る

trong suốt; trong vắt

Gợi ý

Xem thêm

透き通す

nhìn thấu

透き

thử hoặc cơ hội; tiếng loảng xoảng ai đó) khoảng; chỗ trống

突き通る

xuyên thấu

透き間

đường nứt; rạn nứt; chỗ trống; mở

透き見

nhìn trộm

Chi tiết từ

透き通る

「すきとおる」
động từ godan (-ru), nội động từ
trong suốt
trong vắt
Mazii Dict
Ví dụ:
すいしょう水晶suishou はhaす透su きkiとお通too ってtte いi るru 。.
Thủy tinh trong suốt.
むかし昔mukashi こko のnoみずうみ湖mizuumi のnoみず水mizu はhaす透su きkiとお通too ってtte いi たta 。.
Ngày xưa nước của cái hồ này trong vắt.
 エe ミmi リri ー- はhaす透su きkiとお通too るru よyo うu なnaあお青ao いiめ目me をwo しshi てte いi るru 。.
Emily có đôi mắt xanh trong vắt .