Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

つうきんてつどうもう通勤鉄道網tsuukintetsudoumou
mạng lưới đường sắt .
つうきん通勤tsuukin にniかたみち片道katamichi 22じかん時間jikan かka かka るru
mất 2 tiếng đồng hồ cho 1 lượt đi làm hoặc về nhà
つうきんきゃく通勤客tsuukinkyaku はha スsu トto でdeあし足ashi をwoうば奪uba わwa れre たta 。.
Người đi làm đã bị tước phương tiện giao thông do cuộc đình công.
つうきんよう通勤用tsuukin'you にni コko ンn フォfuo ー- トto バba イi クku をwoこうにゅう購入kounyuu しshi まma しshi たta 。.
Tôi đã mua một chiếc xe đạp thành phố để đi làm.
つうきんじかん通勤時間tsuukinjikan はha どdo れre くku らra いi でde すsu かka
Bạn mất khoảng bao lâu để tới nơi làm việc?
つうきんとじょう通勤途上tsuukintojou のno ((じぶん自分jibun のno ))しゃ車sha のnoなか中naka でde ラra ジji オo をwoき聴ki くku
tớ thường nghe đài trên ô tô khi đang trên đường đến cơ quan
つうきん通勤tsuukin ラra ッシュsshu のnoじかんたい時間帯jikantai にni はha 、,でんしゃ電車densha のnoなか中naka がgaだんごじょうたい団子状態dangojoutai にni なna るru 。.
Vào giờ cao điểm đi làm, bên trong tàu điện trở nên chật ních người.
つうきんれっしゃ通勤列車tsuukinressha にniの乗no るru とto 、,かばん鞄kaban がgaたな棚tana にni きki ちchi んn とtoなら並nara べbe らra れre てte いi るru こko とto がgaみ見mi えe るru 。.
Khi bạn lên một chuyến tàu đi lại, bạn sẽ thấy những chiếc cặp được xếp chồng lên nhau một cách gọn gàngcác giá đỡ.
つうきんちゅう通勤中tsuukinchuu にni オo ー- ディdei オo ブbu ックkku をwoき聞ki くku こko とto がgaおお多oo くku 、,どくしょ読書dokusho のnoじかん時間jikan をwoこうりつてき効率的kouritsuteki にniかつよう活用katsuyou しshi てte いi まma すsu 。.
Tôi thường nghe sách nói trong khi đi làm, tận dụng thời gian đọc sách một cách hiệu quả.
あさ朝asa のnoつうきん通勤tsuukin にni はha 33 00ふん分fun かka かka るru 。.
Tôi mất 30 phút để đi làm vào buổi sáng.
 AA ::つうきん通勤tsuukin のnoとちゅう途中tochuu でde 、,じこ事故jiko にniあ遭a ってtte しshi まma ったtta んn でde すsu よyo 。.
Trên đường đi làm tôi đã gặp tai nạn.
えんきょりつうきんてあて遠距離通勤手当enkyoritsuukinteate
Tiền phụ cấp làm xa
かざむ風向kazamu きki にniつうきん通勤tsuukin すsu るru 。.
Đi làm ngược hướng gió.
じてんしゃ自転車jitensha でdeつうきん通勤tsuukin しshi てte いi まma すsu 。.
Tôi đạp xe đi làm.
わたし私watashi はha 11じかんつうきん時間通勤jikantsuukin すsu るru 。.
Tôi đi làm trong một giờ.
かれ彼kare はha バba スsu でdeつうきん通勤tsuukin しshi てte いi るru 。.
Anh ấy đi đến văn phòng của mình bằng xe buýt.
かれ彼kare はha バba スsu でdeつうきん通勤tsuukin しshi てte いi まma すsu かka 。.
Anh ấy có đi làm bằng xe buýt không?
だっせんじこ脱線事故dassenjiko でdeつうきんつうがく通勤通学tsuukintsuugaku のnoあし足ashi がgaおおはば大幅oohaba にniみだ乱mida れre たta 。.
Tai nạn tàu chệch đường ray đã gây khá khó khăn cho người đi học, đi làm.
きょう今日kyou でde はha 、,つうきんしゃたち通勤者達tsuukinshatachi はhaこうつうじゅうたい交通渋滞koutsuujuutai をwoあ当a たta りriまえ前mae のno こko とto とtoおも思omo ってtte いi るru 。.
Ngày nay, người đi làm coi tắc đường là chuyện đương nhiên.
かいしゃ会社kaisha はhaじさつうきん時差通勤jisatsuukin をwoどうにゅう導入dounyuu しshi よyo うu とto しshi てte いi まma すsu 。.
Công ty đang cố gắng giảm bớt giờ làm việc.