Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

通勤者

người đi học; đi làm bằng các loại hình giao thông nói chung

Gợi ý

Xem thêm

通勤

sự đi làm

通勤省

bộ công thương

通勤ラッシュ

giờ cao điểm; giờ đi làm cao điểm

勤務者

những công nhân; những người đàn ông đang trực

出勤者

người đi làm việc

Chi tiết từ

通勤者

「つうきんしゃ」
danh từ
người đi học, đi làm bằng các loại hình giao thông nói chung
Mazii Dict
Ví dụ:
ちかてつ地下鉄chikatetsu サsa リri ンnじけん事件jiken がgaつうきんしゃ通勤者tsuukinsha をwoこわ怖kowa がga らra せse たta 。.
Sự cố chất gas sarin của tàu điện ngầm làm người đi làm hoảng sợ.
でんしゃ電車densha にniもんだい問題mondai がgaしょう生shou じji たta たta めme 、,つうきんしゃ通勤者tsuukinsha はhaあしど足止ashido めme さsa れre たta
do xe lửa gặp sự cố nên hành khách đã bị kẹt lại