Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

通

THÔNG

行

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

通

Hán Việt:

THÔNG

Kun:

とお.る とお.り -とお.り -どお.り とお.す とお.し -どお.し かよ.う

On:

ツウ ツ

Số nét:

10

Nghĩa:

1. đi qua; xuyên qua; thông suốt VD: 通行 (đi lại), 通風 (thông gió) 2. đi lại; giao thương VD: 通勤 (đi làm), 通商 (giao thương) 3. thông báo; báo tin VD: 通告 (thông cáo), 通知 (thông báo) 4. phổ biến; thông dụng VD: 通常 (thông thường), 通用 (sử dụng phổ biến) 5. xuyên suốt; từ đầu đến cuối VD: 通読 (đọc từ đầu đến cuối), 通夜 (lễ thức canh trước tang lễ) 6. sành sỏi; hiểu đời VD: 通人 (người sành sỏi), 消息通 (người rành tin) 7. quan hệ bất chính VD: 密通 (ngoại tình) 8. đơn vị đếm thư từ hoặc văn bản 9. giao thiệp thân thiết VD: 通好 (quan hệ thân thiết) 10. hiểu rõ; tinh thông VD: 通暁 (thông hiểu), 精通 (thành thạo)
Ví dụ:

通 [ つう]

bức

通う [ かよう]

đi học; đi làm

通し [とおし]

gửi

通じ [つうじ]

sự đi qua

通す [ とおす]

(làm) theo (suy nghĩ)

通り [ とおり]

đường đi

通り [ どおり]

theo như...

通る [ とおる]

chạy (tàu xe)

不通 [ ふつう]

bị tắc (giao thông); sự không thông

二通 [ につう]

2 bức (thư)

交通 [ こうつう]

giao thông

通交 [ つうこう]

quan hệ thân thiện

亨通 [とおるどおり]

thịnh vượng