Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

連れ

đi cùng; người đi cùng; bạn đồng hành; bọn; đám

Gợi ý

Xem thêm

連れて

dẫn đi; đưa đi cùng; dắt theo

連れ子

con riêng

連れる

dẫn; dắt; dẫn dắt

連れ舞

điệu nhảy do hai người trở lên thực hiện

連れ歩く

đi cùng; rủ ai đó đi cùng; mang theo; mang theo

Chi tiết từ

連れ

「づれ つれ」
hậu tố
đi cùng
người đi cùng; bạn đồng hành
bọn; đám
Mazii Dict
Ví dụ:
こどもづ子供連kodomozu れre でdeりょこう旅行ryokou すsu るru 。.
Đi du lịch cùng trẻ con.
 おoつ連tsu れre さsa まma はhaなんめい何名nanmei でde すsu かka 。.
Người đi cùng quý khách là mấy người ạ?
 あa いi つtsu らraがくせいづ学生連gakuseizu れre はha うu るru さsa いi 。.
Đám học sinh đó ồn ào thật.