Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

道

ĐẠO, ĐÁO

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

道

Hán Việt:

ĐẠO, ĐÁO

Kun:

みち

On:

ドウ トウ

Số nét:

12

Nghĩa:

1. đường; lối (a) đường đi VD: 道路 (đường đi), 水道 (đường nước) (b) đạo lý; trình tự VD: 道義 (đạo nghĩa), 道徳 (đạo đức) 2. viết tắt của Hokkaido VD: 道立 (công lập tỉnh Hokkaido), 道央 (trung tâm Hokkaido) 3. phương pháp; kỹ nghệ; học nghệ VD: 道具 (dụng cụ), 書道 (thư pháp), 武道 (võ thuật) 4. nói; trình bày VD: 報道 (đưa tin), 道破 (vạch trần) 5. Đạo của Lão Tử VD: 道家 (Đạo gia), 道教 (Đạo giáo)
Ví dụ:

道 [ みち]

con đường; con phố

中道 [ ちゅうどう]

giữa hành trình; giữa chừng; lập trường đứng giữa; không đi theo hướng cực đoan; không đi theo cả chủ nghĩa khoái lạc và chủ nghĩa khổ hạnh (Phật); Lập trường tôn giáo đúng đắn đã vượt ra khỏi sự đối lập giữa sắc và không

二道 [ふたみち]

nơi hai đường gặp và cắt nhau

人道 [ じんどう]

nhân đạo .

仏道 [ ぶつどう]

Đạo phật

伝道 [ でんどう]

sự truyền đạo; sự truyền bá phúc âm

修道 [しゅうどう]

sự học

儒道 [じゅどう]

đạo Khổng

入道 [ にゅうどう]

việc bước vào cửa tu hành .

公道 [こうどう]

sự công bằng