Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

道に迷う

lạc đường; lạc lối; lầm lạc

Gợi ý

Xem thêm

路頭に迷う

đi dạo trên đường phố; ra ngoài trời lạnh

迷う

bị lúng túng; không hiểu; lạc đường; mê hoặc

迷子になる

lạc đường

さ迷う

đi chơi rong; đi lang thang

血迷う

mất tâm trí; mất bình tĩnh

Chi tiết từ

道に迷う

「みちにまよう」
cụm từ, động từ godan (-u)
lạc đường
lạc lối
lầm lạc.
Mazii Dict
Ví dụ:
みち道michi にniまよ迷mayo うu とto いi けke なna いi のno でdeかれ彼kare らra はhaちず地図chizu をwoも持mo ってtte いi ったtta 。.
Họ mang theo bản đồ phòng trường hợp lạc đường.
みち道michi にniまよ迷mayo うu とto いi けke なna いi のno でdeかれ彼kare らra はhaあんないじん案内人annaijin をwoつ連tsu れre てteしゅっぱつ出発shuppatsu しshi たta 。.
Họ lên đường với người hướng dẫn đề phòng lạc đường.