Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

遠

VIỄN, VIỂN

慮

LỰ, LƯ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

遠

Hán Việt:

VIỄN, VIỂN

Kun:

とお.い

On:

エン オン

Số nét:

13

Nghĩa:

1. xa; khoảng cách hoặc thời gian cách biệt VD: 遠隔 (từ xa), 遠景 (cảnh xa), 永遠 (vĩnh viễn) 2. nơi xa; phía bên kia 3. giữ khoảng cách; tránh xa VD: 遠慮 (ngần ngại), 敬遠 (tránh một cách tôn trọng) 4. quan hệ xa cách; không thân thiết VD: 遠因 (nguyên nhân sâu xa), 遠戚 (họ hàng xa), 疎遠 (xa cách) 5. sâu xa; cao quý VD: 深遠 (sâu xa), 幽遠 (sâu thẳm) 6. viết tắt của tỉnh cổ Totomi VD: 遠州 (Enshu - tỉnh Totomi)
Ví dụ:

遠 [とお]

xa

遠い [ とおい]

hẻo

遠く [ とおく]

nơi xa; phía xa; đằng xa

久遠 [ くおん]

sự bất diệt; sự tồn tại mãi mãi; sự vĩnh viễn

以遠 [いえん]

ở xa

僻遠 [へきえん]

xa

遠国 [ えんごく]

viễn xứ

遠国 [ おんごく]

viễn xứ .

遠大 [えんだい]

rất quan trọng

遠山 [とおやま]

sự hoạt động; quá trình hoạt động