Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

遠点

điểm cực viễn của mắt; viễn điểm; điểm xa nhất

Gợi ý

Xem thêm

最遠点

điểm xa nhất

無限遠点

điểm xa vô cực; điểm ở vô tận; điểm ở vô cực

遠日点

điểm xa mặt trời nhất

遠地点

củng điểm quỹ đạo

地点遠隔地

vị trí ở xa

Chi tiết từ

遠点

「えんてん」
danh từ
điểm cực viễn của mắt
viễn điểm; điểm xa nhất (điểm mà một thiên thể xa nhất khi di chuyển theo quỹ đạo hình elip quanh thiên thể trung tâm)
Mazii Dict
Ví dụ:
ろうがん老眼rougan にni なna るru とto 、,えんてん遠点enten がgaちか近chika くku なna りri 、,とお遠too くku のnoもの物mono がgaみ見mi えe にni くku くku なna りri まma すsu 。.
Khi bị lão thị, điểm cực viễn sẽ gần lại và việc nhìn thấy những vật ở xa trở nên khó khăn hơn.
ろう彗星rou がgaんになると、えんてんがちかくなり、とおく太陽nninaruto,entengachikakunari,tooku のnoものがみえ遠点monogamie にniくくなります。すいせいがたいようのえんてんにたっ達kukunarimasu.suiseigataiyounoentennita すsu るru とto 、, そso のnoそくど速度sokudo はha 最  もmoっともおそ遅ttomooso くku なna りri まma すsu 。.
Khi bị lão thị, điểm cực viễn sẽ gần lại và việc nhìn thấy những vật ở xa trở nên khó khăn hơn.Khi sao chổi đạt đến điểm xa nhất trên quỹ đạo quanh Mặt Trời, tốc độ của nó sẽ chậm lại nhất.