Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

遺憾

đáng tiếc; đáng tiếc; tiếc; rất tiếc

Gợi ý

Xem thêm

遺憾なく

đầy đủ; hoàn toàn; đủ để không hối tiếc

遺憾千万

rất lấy làm tiếc

遺憾ながら

thật sự rất tiếc về

遺憾に堪えない

đáng ân hận thật sự

憾み

sự cay đắng; sự chua xót; sự đau đớn; sự đau khổ; nuối tiếc

Chi tiết từ

遺憾

「いかん」
tính từ đuôi na, danh từ
đáng tiếc
đáng tiếc; tiếc; rất tiếc
Mazii Dict
Ví dụ:
わたし私watashi たta ちchi のnoいと意図ito がgaつう通tsuu じji なna かka ったtta のno はhaいかん遺憾ikan だda 。.
Đáng tiếc là ý đồ của chúng tôi không được thực hiện chính xác.
そうぎ葬儀sougi にniさんれつ参列sanretsu でde きki ずzuひじょう非常hijou にniいかん遺憾ikan でde すsu
Đáng tiếc là không thể tham dự buổi tang lễ (đám tang)
わたし私watashi とto しshi てte はhaひじょう非常hijou にniいかん遺憾ikan でde すsu 。.
tôi rất lấy làm tiếc
いかん遺憾ikan なna がga らra ((いか以下ika )) をwo おoし知shi らra せse しshi まma すsu
Rất tiếc phải thông báo cho bà biết rằng ~ .