Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

都

ĐÔ

合

HỢP, CÁP, HIỆP

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

都

Hán Việt:

ĐÔ

Kun:

みやこ

On:

ト ツ

Số nét:

11

Nghĩa:

1. chỉ thủ đô Tokyo VD: 都営 (do chính quyền Tokyo quản lý), 都庁 (tòa thị chính Tokyo) 2. kinh đô; thủ đô (a) nơi đặt cung điện của thiên tử VD: 首都 (thủ đô), 帝都 (đế đô) (b) thành phố lớn náo nhiệt VD: 都会 (thành thị), 都市 (thành phố) 3. tất cả; mọi VD: 都度 (mỗi lần), 都合 (tùy hoàn cảnh) 4. thống lĩnh; cai quản VD: 都督 (tổng chỉ huy) 5. thanh lịch; đẹp đẽ VD: 都雅 (thanh lịch)
Ví dụ:

都 [ みやこ]

thủ đô

都人 [ とじん]

người thủ đô .

都会 [ とかい]

đô hội

僧都 [そうず]

sự minh hoạ

都内 [ とない]

khu vực thủ đô

南都 [ なんと]

Kinh đô ở miền Nam (Nara)

古都 [こと]

cái

都合 [ つごう]

sự thuận tiện; sự thuận lợi

奠都 [ てんと]

sự dời đô .

都市 [ とし]

đô thị