Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

酸

a xít; axit; giấm; loại gia vị có tính axit chứa axit axetic; các axit hữu cơ; đường và axit amin

Gợi ý

Xem thêm

ウリジン二リンさんグルクロンさん

hợp chất hóa học uridine diphosphate glucuronic acid; axit udp-glucuronic

酸素酸

axit oxo

酸性酸化物

ôxit axit

酸化的リン酸化

sự phosphoryl hoá oxy hoá

酸化的脱炭酸

phản ứng khử cacboxyl oxy hóa

Chi tiết từ

酸

「さん す」
danh từ
a xít.
axit
giấm; loại gia vị có tính axit chứa axit axetic, các axit hữu cơ, đường và axit amin
Mazii Dict
Ví dụ:
さんせいげんぞうえき酸性現像液sanseigenzoueki
dung dịch làm hiện ảnh bằng axit
さん酸san はhaきんぞく金属kinzoku をwoふく含fuku むmuおお多oo くku のno もmo のno にniさよう作用sayou すsu るru 。.
Axit tác dụng lên nhiều thứ kể cả kim loại.
さんせいこすい酸性湖水sanseikosui
Nước hồ (nước ao hồ) có tính axit .
いさん胃酸isan のnoぎゃくりゅう逆流gyakuryuu
chảy ngược dịch vị