Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

重

TRỌNG, TRÙNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

重

Hán Việt:

TRỌNG, TRÙNG

Kun:

え おも.い おも.り おも.なう かさ.ねる かさ.なる おも

On:

ジュウ チョウ

Số nét:

9

Nghĩa:

1. nghiêm trọng; nặng nề VD: 重症 (bệnh nặng), 重病 (bệnh nghiêm trọng) 2. nặng; trọng lượng VD: 重心 (trọng tâm), 重量 (trọng lượng), 体重 (cân nặng cơ thể) 3. uy nghiêm; trang trọng; nghiêm ngặt VD: 重厚 (trang trọng), 厳重 (nghiêm ngặt), 荘重 (trang nghiêm) 4. coi trọng; xem trọng VD: 重視 (coi trọng), 重点 (trọng điểm), 貴重 (quý trọng) 5. lớp; từ dùng để đếm những vật chồng lên nhau VD: 七重八重 (nhiều lớp chồng chốt) 6. chồng lên; lặp lại VD: 重任 (tái bổ nhiệm), 重複 (trùng lặp)
Ví dụ:

重 [ え]

lần; tầng .

重々 [じゅうじゅう]

nhiều lần nhắc đi nhắc lại

重い [ おもい]

nặng; nặng nề

重き [おもき]

sự quan trọng

重さ [ おもさ]

khối lượng; trọng lượng; sức nặng; cân nặng .

重し [おもし]

trọng lượng

重ね [かさね]

cọc

重み [ おもみ]

trọng lượng; sức nặng

重り [おもり]

trọng lượng

一重 [ ひとえ]

một lớp

丁重 [ていちょう]

lễ phép

七重 [ななじゅう]

gấp bảy lần

三重 [みえ]

có ba cái

九重 [ここのえ]

gấp chín lần