Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

重病

bệnh nặng; ốm nặng; trọng bệnh

Gợi ý

Xem thêm

重病人

người bị bệnh nặng

重鎖病

bệnh chuỗi nặng

重重

nhiều lần nhắc đi nhắc lại; lặp đi lặp lại; rất nhiều; nhiều vẻ; in thành nhiều bản

病

sự ốm; sự có bệnh

重重に

vô cùng

Chi tiết từ

重病

「じゅうびょう」
danh từ, tính từ đuôi no
bệnh nặng
ốm nặng
trọng bệnh.
Mazii Dict
Ví dụ:
じゅうびょう重病juubyou にni かka かka ってtteまえ前mae よyo りriけんこう健康kenkou にni なna ったttaもの者mono なna どdo いi なna いi よyo うu にni 、,ながたび長旅nagatabi かka らraかえ帰kae ってtteかしこ賢kashiko くku なna ったttaもの者mono なna どdo いi なna いi 。.
không có ai trông khoẻ mạnh hơn sau trận ốm nặng và không có ai trông tươi tỉnh sau chuyến đi dài.