Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

要

YẾU, YÊU

重

TRỌNG, TRÙNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

要

Hán Việt:

YẾU, YÊU

Kun:

い.る かなめ

On:

ヨウ

Số nét:

9

Nghĩa:

1. mấu chốt; chỗ quan trọng VD: 要所 (vị trí trọng yếu), 要点 (trọng tâm), 重要 (quan trọng) 2. tóm tắt; khái quát VD: 要旨 (ý chính), 概要 (khái quát) 3. cần; yêu cầu VD: 要求 (yêu cầu), 必要 (cần thiết) 4. mai phục; phục kích VD: 要撃 (đánh chặn)
Ví dụ:

要 [ かなめ]

điểm thiết yếu; điểm chủ yếu; điểm chủ chốt

要り [いり]

những người nghe

要る [ いる]

cần

不要 [ ふよう]

bất tất

主要 [ しゅよう]

chủ yếu; quan trọng

要人 [ようじん]

sự chăn sóc

要件 [ ようけん]

nhu cầu; sự đòi hỏi

要償

tuổi còn ãm ngửa

切要 [せつよう]

bản chất

要員 [よういん]

toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan