Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

金目

việc có giá trị cao; đắt tiền; giá trị quy ra tiền; giá cả; tên 1 đơn vị tiền tệ thời edo; mắt màu vàng kim; cá kinmedai; cá hồng; cá splendid alfonsino

Gợi ý

Xem thêm

金目ペンギン

chim cánh cụt mắt vàng

金目鯛

người hay giận đỏ

金目梟

cú aegolius funereus

鬼金目

cá răng nanh thông thường

金目当て

kiếm tiền; làm lính đánh thuê

Chi tiết từ

金目

「きんめ かねめ」
danh từ, tính từ đuôi no
(かねめ)việc có giá trị cao; đắt tiền
(かねめ)giá trị quy ra tiền; giá cả
(きんめ)tên 1 đơn vị tiền tệ thời Edo
(きんめ)mắt màu vàng kim (của mèo)
(きんめ)cá Kinmedai; cá hồng; cá splendid alfonsino
Mazii Dict
Ví dụ:
かねめ金目kaneme のnoしな品shina をwoか買ka ったtta 。.
Tôi đã mua món đồ đắt tiền.
その土地は金目に換算すると、かなり高い価値がある。
Mảnh đất đó nếu quy ra tiền thì có giá trị khá cao.
 こko のnoねこ猫neko はhaきんめ金目kinme のnoめ目me をwoも持mo ってtte いi るru 。.
Con mèo này có đôi mắt màu vàng kim.